Hướng dẫn kỹ thuật

6 Yếu Tố Lựa Chọn
Dầu Nhớt Xe Tải

Chọn đúng dầu nhớt giúp kéo dài tuổi thọ động cơ, tối ưu chi phí vận hành và duy trì hiệu suất đội xe.

01

Tiêu chuẩn
chất lượng API

Cấp API xác định khả năng bảo vệ động cơ trong điều kiện tải nặng, nhiệt độ cao và hệ thống xử lý khí thải hiện đại. Đây là tiêu chí nền tảng không thể bỏ qua.

CK-4 CI-4 CH-4
02

Độ nhớt
SAE Grade

Độ nhớt ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng bảo vệ khi khởi động lạnh và ổn định màng dầu ở nhiệt độ vận hành cao. Khí hậu nhiệt đới Việt Nam thường phù hợp 15W-40.

15W-40 10W-40 20W-50
03

Loại & đời
động cơ

Động cơ Euro 4–5 với DPF/SCR yêu cầu dầu low-SAPS. Xe đời cũ không EGR có thể dùng CH-4 tiết kiệm chi phí. Luôn tra cứu sổ tay kỹ thuật theo từng model.

Euro 4–5 EGR DPF
04

Điều kiện
vận hành

Đường trường tải nặng, nội thành dừng đỗ nhiều, hay công trình off-road đều đặt ra yêu cầu khác nhau về khả năng chống oxy hóa, phụ gia mài mòn và ổn định nhiệt.

Đường trường Nội thành Công trình
05

Chu kỳ &
chi phí thay dầu

Dầu tổng hợp giá cao hơn nhưng kéo dài chu kỳ thay đến 15.000 km, giảm downtime đội xe. Tính chi phí trên mỗi km vận hành — không phải giá mỗi lít — để so sánh đúng.

Khoáng Bán tổng hợp Tổng hợp
06

Khuyến nghị
OEM

Hino, Isuzu, FUSO, Hyundai đều có quy định dầu cụ thể trong sổ tay bảo dưỡng. Dùng dầu thấp hơn cấp OEM yêu cầu có thể mất bảo hành và tăng nguy cơ mài mòn sớm.

Hino Isuzu FUSO Hyundai

Cần tư vấn dầu nhớt phù hợp cho đội xe của bạn?

Nhận tư vấn miễn phí
Commercial

Vecton 15W-40 CK-4/E9

SAE 15W-40 API CK-4 ACEA E9, E11 JASO DH-2

Dầu động cơ diesel hạng nặng cao cấp được đặc chế nhằm kéo dài thời gian thay dầu nhớt. Phù hợp với các loại động cơ diesel 4 kỳ cao tốc sử dụng nhiên liệu diesel có hàm lượng lưu huỳnh đến 500ppm, và tương thích với các hệ thống xử lý khí thải hiện đại DPF, DOC và SCR.

Công nghệ System Pro™
  • Tăng thêm 45% hiệu năng làm việc của dầu nhớt động cơ(*)
  • Kiểm soát quá trình oxy hóa và hình thành cặn bên trong động cơ
  • Trung hòa các axit có hại, duy trì độ nhớt ổn định
  • Thích ứng với điều kiện nhiệt độ cao, chống suy giảm độ nhớt
API
CK-4
ACEA
E9, E11
JASO
DH-2
KV @100°C
15.1 mm²/s
Độ kiềm tổng (TBN)
9.8 mgKOH/g
Điểm chớp cháy
200°C
Phê duyệt & Tiêu chuẩn OEM
CAT ECF-3 Cummins CES 20086 DTFR 15C100 Volvo VDS-4.5 Mack EOS-4.5 MAN M 3775 RVI RLD-3 Deutz DQC III-18 LA MTU Oil Category 2.1 DDC DFS 93K222 Ford WSS-M2C171-F1
Castrol Vecton 15W-40 CK-4/E9
G-Profi Commercial

G-Profi MSK 15W-40 Synthetic Engine Oil · Euro-5,6

Synthetic SAE 15W-40 API CK-4, CJ-4 ACEA E7/E9 JASO DH-2

Dầu nhớn động cơ diesel hạng nặng tổng hợp toàn phần với hàm lượng lưu huỳnh, phospho và tro sulfat thấp. Được phát triển cho các động cơ diesel hạng nặng hiện đại Euro-5, Euro-6 của các nhà sản xuất Châu Âu, Mỹ và Châu Á. Tương thích EGR, SCR và DPF.

Công nghệ Reduced-SAPS Thích Ứng
  • Mid-SAPS: kéo dài tuổi thọ bộ lọc DPF và bộ chuyển đổi xúc tác
  • Độ ổn định nhiệt-oxy hóa vượt trội, kiểm soát cặn động cơ
  • Kiểm soát muội than nâng cao, giảm đặc dầu do muội than
  • Bảo vệ chống mài mòn vượt trội ở mọi chế độ vận hành
API
CK-4 / CJ-4
ACEA
E7 / E9
Base Oil
Synthetic
KV @100°C
14.8 mm²/s
TBN
9.0 mgKOH/g
Flash Point
242°C
Phê duyệt & Tiêu chuẩn OEM
Cummins CES 20081/20086 CAT ECF-2, ECF-3 MB 228.31 Volvo VDS-4, VDS-4.5 MAN M 3775, M 3575 Mack EOS-4.5 Deutz DQC III-18LA MTU Cat. 2.1 DDC 93K218, 93K222 Renault RLD-3 Ford WSS-M2C171-F1 Allison TES-439
G-Profi MSK 15W-40
Commercial Vehicle

Kixx DX9 10W-40 Top-Grade Heavy Duty Diesel Engine Oil

Semi Synthetic SAE 10W-40 API CK-4 ACEA E11 EURO VI

Dầu nhớn động cơ diesel hạng nặng cao cấp, đa cấp độ nhớt, được thiết kế dành riêng cho động cơ xe tải đường bộ đạt tiêu chuẩn khí thải EURO VI và Tier 4. Được pha chế với công nghệ phụ gia tiên tiến nhất, tương thích đầy đủ với hệ thống DPF và SCR. Phù hợp cho đội xe hỗn hợp sử dụng nhiên liệu ULSD.

Triple Double Technology
  • Kéo dài tuổi thọ bộ lọc DPF, giảm thời gian dừng máy và vệ sinh
  • Phân tán muội than vượt trội, bảo vệ xi-lanh, piston, vòng găng và kim phùn
  • Chống mài mòn cao cho cụm van và các chi tiết chịu tải nặng
  • Kéo dài tuổi thọ động cơ đến kỳ đại tu
API
CK-4
ACEA
E11
Base Oil
Semi Synthetic
KV @100°C
14.7 mm²/s
TBN
9.2 mgKOH/g
Flash Point
230°C
Tiêu chuẩn & Phê duyệt OEM
Volvo VDS-4.5 Mack EOS-4.5 Cummins CES 20086 CAT ECF-3 Daimler DTF 15C100 (MB 228.31) MTU Type 2.1 Deutz DQC III-10 LA DFS 93K222 Renault VI RLD-3 Ford WSS-M2C171-F1
Kixx DX9 10W-40 CK-4/E11
Engine Oil

Diesel Premium 15W-40 Super High Performance Diesel · Euro-4/5

SHPD SAE 15W-40 API CI-4/SL ACEA E7 JASO DH-1

Dầu nhớn động cơ diesel bán tổng hợp đa năng cho đội xe hỗn hợp. Thuộc dòng SHPD (Super High Performance Diesel), dành cho động cơ diesel công suất lớn có turbo tăng áp của các nhà sản xuất Châu Âu, Mỹ và Châu Á. Đạt tiêu chuẩn Euro-4 và một số động cơ Euro-5. Tương thích SCR và EGR.

Đặc điểm nổi bật
  • Dự trữ trung hòa cao — kéo dài chu kỳ thay dầu, giảm chi phí
  • Độ ổn định oxy hóa vượt trội — duy trì hiệu suất suốt chu kỳ
  • Tính chất nhiệt-nhớt xuất sắc — màng dầu bền vững ở mọi nhiệt độ
  • Bảo vệ chống mài mòn tin cậy cho cụm máy chịu tải nặng
  • Tẩy rửa cao — chống dính xéc măng piston
API
CI-4 / SL
ACEA
E7
Base Oil
Semi Synthetic
KV @100°C
15.3 mm²/s
TBN
11 mgKOH/g
Flash Point
234°C
Tiêu chuẩn & Phê duyệt OEM
Cummins CES 20078 Deutz DQC III-18 Renault Trucks RLD-2 MTU Cat. 2 MAN M 3275-1 Mack EO-M Plus Mack EO-N CAT ECF-2 Global DHD-1 JASO DH-1 KAMAZ Autodiesel
Gazpromneft Diesel Premium 15W-40
Commercial Vehicle

Kixx DX7 10W-40 High-Grade Heavy Duty Diesel Engine Oil

Fully Synthetic SAE 10W-40 API CI-4/SL ACEA E7

Dầu nhớt động cơ diesel hạng nặng cao cấp, đa cấp độ nhớt, được thiết kế chuyên biệt để bôi trơn nhiều loại động cơ diesel và xăng yêu cầu tiêu chuẩn API CI-4, ACEA E7 trong điều kiện vận hành khắc nghiệt nhất. Phù hợp cho xe tải, xe buýt và thiết bị xây dựng có turbo tăng áp, EGR, DPF, CPF và SCR.

Tính năng nổi bật
  • Phân tán muội than vượt trội — tránh tắc lọc, cặn đầu xi-lanh, mài mòn và đặc dầu
  • Kiểm soát cặn xuất sắc trên van và piston — giảm tiêu hao dầu nhớt
  • Ổn định oxy hóa và kiểm soát muội than — kéo dài chu kỳ thay dầu
  • Phụ gia chống mài mòn cao — bảo vệ cụm van và chi tiết chịu tải nặng
API
CI-4 / SL
ACEA
E7
Base Oil
Fully Synthetic
KV @100°C
15.3 mm²/s
TBN
11.2 mgKOH/g
Flash Point
237°C
Tiêu chuẩn & Phê duyệt OEM
Volvo VDS-3 Mack EO-M Plus Cummins CES 20078 Renault RLD-2 DTFR 15B110 (MB 228.3) MAN 3275 MTU Type 2 CAT ECF-2/1a
Kixx DX7 10W-40 CI-4/E7